Lịch đào tạo năm học 2026-2027

28/04/2026 | 14.648 |

Lịch đào tạo năm học 2026-2027

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU

STT KÝ HIỆU TÊN HỌC PHẦN BỘ MÔN
1 Tuần học lý thuyết  
2 ─o Tuần học lý thuyết online  
3 Tuần tự học  
4 DT Tuần dự trữ  
5 @ 1 Thi học kỳ 1  
6 @ 2 Thi học kỳ 2  
7 @ 3 Thi học kỳ 3  
8 @ 4 Thi học kỳ 4  
9 @ 5 Thi học kỳ 5  
10 TT Thực tập tốt nghiệp  
11 ATĐ TT An toàn điện BM. ĐNLTT
12 BDSC TT Bảo dưỡng, sửa chữa ôtô BM. CNKT Ôtô
13 BQMN MD Bơm, quạt, máy nén BM. CN Nhiệt lạnh
14 BTHTTL MD Bảo trì hệ thống thủy lực BM. SCCK
15 BTSCCK1 MD Bảo trì, sửa chữa cơ khí 1 BM. SCCK
16 BTSCCK2 MD Bảo trì, sửa chữa cơ khí 2 BM. SCCK
17 CADCAM TT CAD/CAM BM. CTCK
18 CB TT Cảm biến BM. CĐT
19 MD Chẩn đoán ôtô BM. CNKT Ôtô
20 CĐT1 TT Cơ điện tử 1 BM. CĐT
21 CĐT2 TT Cơ điện tử 2 BM. CĐT
22 CĐXL MD Chẩn đoán và xử lý hư hỏng của máy BM. SCCK
23 CISCO TT Mạng Cisco BM. ĐTVT
24 CNC MD CNC BM. CTCK
25 CNC1 MD CNC 1 BM. CTCK
26 CNC2 MD CNC 2 BM. CTCK
27 CNCB TT Công nghệ cảm biến BM. CNĐT
28 CTPH MD Chế tạo phôi hàn & Gá lắp kết cấu hàn BM. SCCK
29 Đ.Ô1 TT Điện ôtô 1 BM. CNKT Ôtô
30 Đ.Ô2 TT Điện ôtô 2 BM. CNKT Ôtô
31 ĐC TT Động cơ BM. CNKT Ôtô
32 ĐC1 TT Động cơ 1 BM. CNKT Ôtô
33 ĐC2 TT Động cơ 2 BM. CNKT Ôtô
34 ĐC3 TT Động cơ 3 BM. CNKT Ôtô
35 ĐCB TT Điện cơ bản BM. ĐNLTT
36 DCCT TT Dụng cụ cầm tay BM. SCCK
37 ĐHKKCB TT Hệ thống điều hòa không khí cục bộ BM. CN Nhiệt lạnh
38 ĐHKKDD MD Hệ thống điều hòa không khí dân dụng BM. CN Nhiệt lạnh
39 ĐHKKÔ MD Hệ thống điều hòa không khí ôtô BM. CNKT Ôtô
40 ĐHKKÔ MD Hệ thống điều hòa không khí ôtô BM. CN Nhiệt lạnh
41 ĐHKKTM MD Hệ thống điều hòa không khí thương mại BM. CN Nhiệt lạnh
42 ĐHKKTT TT Hệ thống điều hòa không khí trung tâm BM. CN Nhiệt lạnh
43 ĐHNN TT Định hướng nghề nghiệp BM. CN Nhiệt lạnh
44 DIESEL TT Động cơ Diesel BM. CNKT Ôtô
45 ĐKĐCN TT Điều khiển điện công nghiệp BM. ĐNLTT
46 ĐKTBTX TT Điều khiển thiết bị từ xa (IoT) BM. ĐTVT
47 ĐKTĐ Thí nghiệm Điều khiển tự động BM. CĐT
48 ĐKTĐ Thí nghiệm Điều khiển tự động BM. ĐKTĐ
49 ĐL TT Đo lường BM. SCCK
50 ĐL TT Đo lường BM. ĐTVT
51 ĐLĐ TT Đo lường điện BM. ĐNLTT
52 ĐLĐKMT TT Đo lường và điều khiển bằng máy tính BM. ĐKTĐ
53 ĐLĐL TT Đo lường điện lạnh BM. CN Nhiệt lạnh
54 ĐT TT Điện tử (chuyên ngành Nhiệt) BM. ĐNLTT
55 ĐT TT Điện tử (chuyên ngành Nhiệt) BM. CN Nhiệt lạnh
56 ĐTCB TT Điện tử cơ bản BM. CNĐT
57 ĐTCS TT Điện tử công suất BM. CNĐT
58 ĐTSCB TT Điện tử số cơ bản BM. ĐTVT
59 ĐTSNC TT Điện tử số nâng cao BM. ĐTVT
60 ĐTTT TT Điện tử thông tin BM. ĐTVT
61 TT Gò BM. SCCK
62 GSTM TT Hệ thống giám sát thông minh BM. ĐTVT
63 H TT Hàn cơ bản, TT Hàn điện cơ bản BM. SCCK
64 H.HƠI TT Hàn hơi BM. SCCK
65 H.KHÍ MD Hàn khí BM. SCCK
66 SMT TT Hàn linh kiện bán dẫn SMT BM. CNĐT
67 HĐCB MD Hàn điện cơ bản BM. SCCK
68 HDLT MD Hàn dây lõi thuốc BM. SCCK
69 HĐNC1 MD Hàn điện nâng cao 1 BM. SCCK
70 HĐNC2 MD Hàn điện nâng cao 2 BM. SCCK
71 HTCAM TT Hệ thống camera giám sát BM. ĐTVT
72 HTĐDLT TT Hàn tự động dưới lớp thuốc BM. SCCK
73 HTVT TT Hệ thống viễn thông BM. ĐTVT
74 IPC TT Hàn tay điện tử IPC BM. CNĐT
75 KCH MD Kết cấu hàn BM. SCCK
76 KNTL TT Khí nén - thủy lực BM. CĐT
77 KTCB TT Kỹ thuật cảm biến BM. ĐTVT
78 KTCB TT Kỹ thuật cảm biến BM. ĐKTĐ
79 KTCLMH TT Kiểm tra chất lượng mối hàn BM. SCCK
80 KTĐ TT Kỹ thuật điện BM. ĐKTĐ
81 KTĐGBD TT Kiểm thử và đóng gói vi mạch BM. CNĐT
82 KTĐT TT Kỹ thuật điện tử BM. ĐTVT
83 KTĐT TT Kỹ thuật điện tử BM. ĐKTĐ
84 KTN TT Kỹ thuật nhiệt BM. CN Nhiệt lạnh
85 KTXS TT Kỹ thuật xung - số BM. CNĐT
86 LCB TT Lạnh cơ bản BM. CN Nhiệt lạnh
87 LCN TT Hệ thống lạnh công nghiệp BM. CN Nhiệt lạnh
88 LĐĐCN TT Lắp đặt điện công nghiệp BM. ĐNLTT
89 LĐĐDD TT Lắp đặt điện dân dụng BM. ĐNLTT
90 LKBD TT Khảo sát linh kiện bán dẫn BM. CNĐT
91 LTIoT TT Lập trình IoT BM. ĐTVT
92 LTRBCN TT Lập trình robot công nghiệp BM. CNĐT
93 LTSP TT Lập trình smartphone BM. ĐTVT
94 LTƯDCB TT Lập trình ứng dụng cơ bản BM. ĐTVT
95 LTƯDNC TT Lập trình ứng dụng nâng cao BM. ĐTVT
96 MCN TT Mạng công nghiệp BM. ĐKTĐ
97 MCN TT Mạng công nghiệp BM. CNĐT
98 TT Máy điện BM. ĐNLTT
99 MĐ1 TT Máy điện 1 BM. ĐNLTT
100 MĐ2 TT Máy điện 2 BM. ĐNLTT
101 MLDD TT Máy lạnh dân dụng BM. CN Nhiệt lạnh
102 MMCB MD Hàn MIG, MAG cơ bản BM. SCCK
103 MMNC MD Hàn MIG, MAG nâng cao BM. SCCK
104 MMT TT Mạng máy tính BM. ĐTVT
105 MPTN MD Mài phắng, tròn ngoài BM. CTCK
106 MRBCN TT Mạng và robot công nghiệp BM. CNĐT
107 NCB TT Nguội cơ bản BM. SCCK
108 NLTMT TT Năng lượng mặt trờig BM. ĐNLTT
109 NNC MD Nguội nâng cao BM. SCCK
110 NNCGKL MD Nhập nghề cắt gọt kim loại BM. CTCK
111 NTL TT Nguội tháo lắp BM. SCCK
112 Ô1 TT Ôtô 1, MD Ôtô 1 BM. CNKT Ôtô
113 Ô2 TT Ôtô 2, MD Ôtô 2 BM. CNKT Ôtô
114 Ô3 MD Ôtô 3 BM. CNKT Ôtô
115 PBCB MD Phay bào cơ bản BM. CTCK
116 PBNC MD Phay bào nâng cao BM. CTCK
117 PCBNC TT Thiết kế PCB nâng cao BM. CNĐT
118 PLC TT PLC cơ bản, TT Kỹ thuật PLC BM. CĐT
119 PLC TT PLC, MD PLC BM. ĐKTĐ
120 PLC TT PLC BM. CNĐT
121 PLCNC TT PLC nâng cao BM. ĐKTĐ
122 PR MD Phay răng BM. CTCK
123 PSCĐC MD Phay sử dụng đầu chia BM. CTCK
124 PXĐT TT Phun xăng - Đánh lửa điện tử BM. CNKT Ôtô
125 QS Giáo dục quốc phòng và an ninh BM. LLCT-TD-QS
126 ROBOT TT Robot công nghiệp BM. CĐT
127 SẤY TT Sấy BM. CN Nhiệt lạnh
128 SCBPPH MD Sửa chữa chi tiết máy bằng phương pháp hàn BM. SCCK
129 SCMH TT Sửa chữa màn hình, máy in BM. ĐTVT
130 TBĐ TT Trang bị điện trên máy công cụ, TT Trang bị điện A BM. ĐNLTT
131 TBĐ TT Trang bị điện A BM. ĐKTĐ
132 TBĐC TT Thiết bị đầu cuối BM. ĐTVT
133 TBĐHTL MD Trang bị điện hệ thống lạnh BM. CN Nhiệt lạnh
134 TBĐNC TT Trang bị điện nâng cao BM. ĐKTĐ
135 TBĐT TT Trang bị điện tử trên máy công cụ BM. CNĐT
136 TBHTTĐ TT Thiết bị và hệ thống tự động BM. ĐKTĐ
137 TCB MD Tiện cơ bản BM. CTCK
138 TT Tổng đài BM. ĐTVT
139 TĐĐ TT Truyền động điện BM. ĐNLTT
140 TĐHHTL MD Tự động hóa hệ thống lạnh BM. CN Nhiệt lạnh
141 TĐTBĐC TT Tổng đài và thiết bị đầu cuối viễn thông BM. ĐTVT
142 THN Thi tốt nghiệp TT nghề BM. Kinh tế
143 TIG MD Hàn TIG BM. SCCK
144 TKHTN TT Thiết kế hệ thống nhúng BM. CNĐT
145 TKMĐT TT Thiết kế mạch điện tử BM. ĐTVT
146 TKMP TT Thiết kế và mô phỏng mạch điện tử BM. CNĐT
147 TKQTM TT Thiết kế và quản trị hệ thống mạng BM. ĐTVT
148 TKQTW TT Thiết kế và quản trị web BM. ĐTVT
149 TKVMS TT Thiết kế vi mạch số BM. CNĐT
150 TNC MD Tiện nâng cao BM. CTCK
151 TP TT Tiện - Phay BM. CTCK
152 TP1 TT Tiện - Phay 1 BM. CTCK
153 TP2 TT Tiện - Phay 2 BM. CTCK
154 TP3 TT Tiện - Phay 3 BM. CTCK
155 TP4 TT Tiện - Phay 4 BM. CTCK
156 TQ Tham quan doanh nghiệp BM. Kinh tế
157 TRT MD Tiện ren thang BM. CTCK
158 TRTG MD Tiện ren tam giác BM. CTCK
159 TRV MD Tiện ren vuông BM. CTCK
160 TSLMMT TT Truyền số liệu và mạng máy tính BM. ĐTVT
161 TTSX TT Sản xuất BM. SCCK
162 ƯDIoT TT Xây dựng ứng dụng điều khiển IoT BM. CNĐT
163 VĐK TT Vi điều khiển ứng dụng BM. CĐT
164 VĐK TT Vi điều khiển ứng dụng BM. CNĐT
165 VĐK TT Vi điều khiển ứng dụng BM. ĐKTĐ
166 VĐKCB TT Vi điều khiển ứng dụng cơ bản BM. ĐTVT
167 VĐKNC TT Vi điều khiển ứng dụng nâng cao BM. ĐTVT
168 VĐKNC TT Vi điều khiển nâng cao BM. ĐKTĐ
169 VHHTNN TT Vận hành hệ thống nông nghiệp BM. ĐKTĐ
170 VHMCC TT Vận hành máy công cụ BM. CTCK
171 VHMPĐ TT Vận hành máy phát điện và năng lượng tái tạo BM. ĐKTĐ
172 XLSTH TT Xử lý số tín hiệu BM. ĐTVT