Trung tâm tin tức

Lịch đào tạo

Hệ thống cập nhật thông tin đào tạo và văn bản chính thức

Logo
Lịch đào tạo

Lịch đào tạo năm học 2026-20227

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU STT KÝ HIỆU TÊN HỌC PHẦN BỘ MÔN 1 ─ Tuần học lý thuyết   2 ─o Tuần học lý thuyết online   3 Ⓡ Tuần tự học   4 DT Tuần dự trữ   5 @ 1 Thi học kỳ 1   6 @ 2 Thi học kỳ 2   7 @ 3 Thi học kỳ 3   8 @ 4 Thi học kỳ 4   9 @ 5 Thi học kỳ 5   10 TT Thực tập tốt nghiệp   11 ATĐ TT An toàn điện BM. ĐNLTT 12 BDSC TT Bảo dưỡng, sửa chữa ôtô BM. CNKT Ôtô 13 BQMN MD Bơm, quạt, máy nén BM. CN Nhiệt lạnh 14 BTHTTL MD Bảo trì hệ thống thủy lực BM. SCCK 15 BTSCCK1 MD Bảo trì, sửa chữa cơ khí 1 BM. SCCK 16 BTSCCK2 MD Bảo trì, sửa chữa cơ khí 2 BM. SCCK 17 CADCAM TT CAD/CAM BM. CTCK 18 CB TT Cảm biến BM. CĐT 19 CĐ MD Chẩn đoán ôtô BM. CNKT Ôtô 20 CĐT1 TT Cơ điện tử 1 BM. CĐT 21 CĐT2 TT Cơ điện tử 2 BM. CĐT 22 CĐXL MD Chẩn đoán và xử lý hư hỏng của máy BM. SCCK 23 CISCO TT Mạng Cisco BM. ĐTVT 24 CNC MD CNC BM. CTCK 25 CNC1 MD CNC 1 BM. CTCK 26 CNC2 MD CNC 2 BM. CTCK 27 CNCB TT Công nghệ cảm biến BM. CNĐT 28 CTPH MD Chế tạo phôi hàn & Gá lắp kết cấu hàn BM. SCCK 29 Đ.Ô1 TT Điện ôtô 1 BM. CNKT Ôtô 30 Đ.Ô2 TT Điện ôtô 2 BM. CNKT Ôtô 31 ĐC TT Động cơ BM. CNKT Ôtô 32 ĐC1 TT Động cơ 1 BM. CNKT Ôtô 33 ĐC2 TT Động cơ 2 BM. CNKT Ôtô 34 ĐC3 TT Động cơ 3 BM. CNKT Ôtô 35 ĐCB TT Điện cơ bản BM. ĐNLTT 36 DCCT TT Dụng cụ cầm tay BM. SCCK 37 ĐHKKCB TT Hệ thống điều hòa không khí cục bộ BM. CN Nhiệt lạnh 38 ĐHKKDD MD Hệ thống điều hòa không khí dân dụng BM. CN Nhiệt lạnh 39 ĐHKKÔ MD Hệ thống điều hòa không khí ôtô BM. CNKT Ôtô 40 ĐHKKÔ MD Hệ thống điều hòa không khí ôtô BM. CN Nhiệt lạnh 41 ĐHKKTM MD Hệ thống điều hòa không khí thương mại BM. CN Nhiệt lạnh 42 ĐHKKTT TT Hệ thống điều hòa không khí trung tâm BM. CN Nhiệt lạnh 43 ĐHNN TT Định hướng nghề nghiệp BM. CN Nhiệt lạnh 44 DIESEL TT Động cơ Diesel BM. CNKT Ôtô 45 ĐKĐCN TT Điều khiển điện công nghiệp BM. ĐNLTT 46 ĐKTBTX TT Điều khiển thiết bị từ xa (IoT) BM. ĐTVT 47 ĐKTĐ Thí nghiệm Điều khiển tự động BM. CĐT 48 ĐKTĐ Thí nghiệm Điều khiển tự động BM. ĐKTĐ 49 ĐL TT Đo lường BM. SCCK 50 ĐL TT Đo lường BM. ĐTVT 51 ĐLĐ TT Đo lường điện BM. ĐNLTT 52 ĐLĐKMT TT Đo lường và điều khiển bằng máy tính BM. ĐKTĐ 53 ĐLĐL TT Đo lường điện lạnh BM. CN Nhiệt lạnh 54 ĐT TT Điện tử (chuyên ngành Nhiệt) BM. ĐNLTT 55 ĐT TT Điện tử (chuyên ngành Nhiệt) BM. CN Nhiệt lạnh 56 ĐTCB TT Điện tử cơ bản BM. CNĐT 57 ĐTCS TT Điện tử công suất BM. CNĐT 58 ĐTSCB TT Điện tử số cơ bản BM. ĐTVT 59 ĐTSNC TT Điện tử số nâng cao BM. ĐTVT 60 ĐTTT TT Điện tử thông tin BM. ĐTVT 61 GÒ TT Gò BM. SCCK 62 GSTM TT Hệ thống giám sát thông minh BM. ĐTVT 63 H TT Hàn cơ bản, TT Hàn điện cơ bản BM. SCCK 64 H.HƠI TT Hàn hơi BM. SCCK 65 H.KHÍ MD Hàn khí BM. SCCK 66 SMT TT Hàn linh kiện bán dẫn SMT BM. CNĐT 67 HĐCB MD Hàn điện cơ bản BM. SCCK 68 HDLT MD Hàn dây lõi thuốc BM. SCCK 69 HĐNC1 MD Hàn điện nâng cao 1 BM. SCCK 70 HĐNC2 MD Hàn điện nâng cao 2 BM. SCCK 71 HTCAM TT Hệ thống camera giám sát BM. ĐTVT 72 HTĐDLT TT Hàn tự động dưới lớp thuốc BM. SCCK 73 HTVT TT Hệ thống viễn thông BM. ĐTVT 74 IPC TT Hàn tay điện tử IPC BM. CNĐT 75 KCH MD Kết cấu hàn BM. SCCK 76 KNTL TT Khí nén - thủy lực BM. CĐT 77 KTCB TT Kỹ thuật cảm biến BM. ĐTVT 78 KTCB TT Kỹ thuật cảm biến BM. ĐKTĐ 79 KTCLMH TT Kiểm tra chất lượng mối hàn BM. SCCK 80 KTĐ TT Kỹ thuật điện BM. ĐKTĐ 81 KTĐGBD TT Kiểm thử và đóng gói vi mạch BM. CNĐT 82 KTĐT TT Kỹ thuật điện tử BM. ĐTVT 83 KTĐT TT Kỹ thuật điện tử BM. ĐKTĐ 84 KTN TT Kỹ thuật nhiệt BM. CN Nhiệt lạnh 85 KTXS TT Kỹ thuật xung - số BM. CNĐT 86 LCB TT Lạnh cơ bản BM. CN Nhiệt lạnh 87 LCN TT Hệ thống lạnh công nghiệp BM. CN Nhiệt lạnh 88 LĐĐCN TT Lắp đặt điện công nghiệp BM. ĐNLTT 89 LĐĐDD TT Lắp đặt điện dân dụng BM. ĐNLTT 90 LKBD TT Khảo sát linh kiện bán dẫn BM. CNĐT 91 LTIoT TT Lập trình IoT BM. ĐTVT 92 LTRBCN TT Lập trình robot công nghiệp BM. CNĐT 93 LTSP TT Lập trình smartphone BM. ĐTVT 94 LTƯDCB TT Lập trình ứng dụng cơ bản BM. ĐTVT 95 LTƯDNC TT Lập trình ứng dụng nâng cao BM. ĐTVT 96 MCN TT Mạng công nghiệp BM. ĐKTĐ 97 MCN TT Mạng công nghiệp BM. CNĐT 98 MĐ TT Máy điện BM. ĐNLTT 99 MĐ1 TT Máy điện 1 BM. ĐNLTT 100 MĐ2 TT Máy điện 2 BM. ĐNLTT 101 MLDD TT Máy lạnh dân dụng BM. CN Nhiệt lạnh 102 MMCB MD Hàn MIG, MAG cơ bản BM. SCCK 103 MMNC MD Hàn MIG, MAG nâng cao BM. SCCK 104 MMT TT Mạng máy tính BM. ĐTVT 105 MPTN MD Mài phắng, tròn ngoài BM. CTCK 106 MRBCN TT Mạng và robot công nghiệp BM. CNĐT 107 NCB TT Nguội cơ bản BM. SCCK 108 NLTMT TT Năng lượng mặt trờig BM. ĐNLTT 109 NNC MD Nguội nâng cao BM. SCCK 110 NNCGKL MD Nhập nghề cắt gọt kim loại BM. CTCK 111 NTL TT Nguội tháo lắp BM. SCCK 112 Ô1 TT Ôtô 1, MD Ôtô 1 BM. CNKT Ôtô 113 Ô2 TT Ôtô 2, MD Ôtô 2 BM. CNKT Ôtô 114 Ô3 MD Ôtô 3 BM. CNKT Ôtô 115 PBCB MD Phay bào cơ bản BM. CTCK 116 PBNC MD Phay bào nâng cao BM. CTCK 117 PCBNC TT Thiết kế PCB nâng cao BM. CNĐT 118 PLC TT PLC cơ bản, TT Kỹ thuật PLC BM. CĐT 119 PLC TT PLC, MD PLC BM. ĐKTĐ 120 PLC TT PLC BM. CNĐT 121 PLCNC TT PLC nâng cao BM. ĐKTĐ 122 PR MD Phay răng BM. CTCK 123 PSCĐC MD Phay sử dụng đầu chia BM. CTCK 124 PXĐT TT Phun xăng - Đánh lửa điện tử BM. CNKT Ôtô 125 QS Giáo dục quốc phòng và an ninh BM. LLCT-TD-QS 126 ROBOT TT Robot công nghiệp BM. CĐT 127 SẤY TT Sấy BM. CN Nhiệt lạnh 128 SCBPPH MD Sửa chữa chi tiết máy bằng phương pháp hàn BM. SCCK 129 SCMH TT Sửa chữa màn hình, máy in BM. ĐTVT 130 TBĐ TT Trang bị điện trên máy công cụ, TT Trang bị điện A BM. ĐNLTT 131 TBĐ TT Trang bị điện A BM. ĐKTĐ 132 TBĐC TT Thiết bị đầu cuối BM. ĐTVT 133 TBĐHTL MD Trang bị điện hệ thống lạnh BM. CN Nhiệt lạnh 134 TBĐNC TT Trang bị điện nâng cao BM. ĐKTĐ 135 TBĐT TT Trang bị điện tử trên máy công cụ BM. CNĐT 136 TBHTTĐ TT Thiết bị và hệ thống tự động BM. ĐKTĐ 137 TCB MD Tiện cơ bản BM. CTCK 138 TĐ TT Tổng đài BM. ĐTVT 139 TĐĐ TT Truyền động điện BM. ĐNLTT 140 TĐHHTL MD Tự động hóa hệ thống lạnh BM. CN Nhiệt lạnh 141 TĐTBĐC TT Tổng đài và thiết bị đầu cuối viễn thông BM. ĐTVT 142 THN Thi tốt nghiệp TT nghề BM. Kinh tế 143 TIG MD Hàn TIG BM. SCCK 144 TKHTN TT Thiết kế hệ thống nhúng BM. CNĐT 145 TKMĐT TT Thiết kế mạch điện tử BM. ĐTVT 146 TKMP TT Thiết kế và mô phỏng mạch điện tử BM. CNĐT 147 TKQTM TT Thiết kế và quản trị hệ thống mạng BM. ĐTVT 148 TKQTW TT Thiết kế và quản trị web BM. ĐTVT 149 TKVMS TT Thiết kế vi mạch số BM. CNĐT 150 TNC MD Tiện nâng cao BM. CTCK 151 TP TT Tiện - Phay BM. CTCK 152 TP1 TT Tiện - Phay 1 BM. CTCK 153 TP2 TT Tiện - Phay 2 BM. CTCK 154 TP3 TT Tiện - Phay 3 BM. CTCK 155 TP4 TT Tiện - Phay 4 BM. CTCK 156 TQ Tham quan doanh nghiệp BM. Kinh tế 157 TRT MD Tiện ren thang BM. CTCK 158 TRTG MD Tiện ren tam giác BM. CTCK 159 TRV MD Tiện ren vuông BM. CTCK 160 TSLMMT TT Truyền số liệu và mạng máy tính BM. ĐTVT 161 TTSX TT Sản xuất BM. SCCK 162 ƯDIoT TT Xây dựng ứng dụng điều khiển IoT BM. CNĐT 163 VĐK TT Vi điều khiển ứng dụng BM. CĐT 164 VĐK TT Vi điều khiển ứng dụng BM. CNĐT 165 VĐK TT Vi điều khiển ứng dụng BM. ĐKTĐ 166 VĐKCB TT Vi điều khiển ứng dụng cơ bản BM. ĐTVT 167 VĐKNC TT Vi điều khiển ứng dụng nâng cao BM. ĐTVT 168 VĐKNC TT Vi điều khiển nâng cao BM. ĐKTĐ 169 VHHTNN TT Vận hành hệ thống nông nghiệp BM. ĐKTĐ 170 VHMCC TT Vận hành máy công cụ BM. CTCK 171 VHMPĐ TT Vận hành máy phát điện và năng lượng tái tạo BM. ĐKTĐ 172 XLSTH TT Xử lý số tín hiệu BM. ĐTVT

Không tìm thấy kết quả

Không tìm thấy thông báo nào khớp với từ khóa tìm kiếm của bạn.