Môn tương đương của chương trình đào tạo Cao đẳng, Cao đẳng nghề, Trung cấp từ năm 2013 đến 2017

Tệp đính kèm
TT Tiêu đề Dung lượng
1 Cao đẳng CNKT Cơ khí 113.672 KB
2 Cao đẳng CNKT Ô tô 116.321 KB
3 Cao đẳng CNKT Cơ điện tử 478.62 KB
4 Cao đẳng CNKT Nhiệt 700.288 KB
5 Cao đẳng CNKT Điều khiển 466.868 KB
6 Cao đẳng CNKT Điện, Điện tử 151.625 KB
7 Cao đẳng CNKT Điện tử, truyền thông 136.035 KB
8 Cao đẳng Công nghệ thông tin 121.922 KB
9 Cao đẳng Kế toán 105.908 KB
10 Cao đẳng nghề Cắt gọt kim loại 372.729 KB
11 Cao đẳng nghề Công nghệ ô tô 312.854 KB
12 Cao đẳng nghề Điện công nghiệp 310.996 KB
13 Cao đẳng nghề Điện tử công nghiệp 317.165 KB
14 Cao đẳng nghề Hàn 276.124 KB
15 Cao đẳng nghề Kế toán doanh nghiệp 309.396 KB
16 Cao đẳng nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 311.384 KB
17 Cao đẳng nghề Quản trị mạng máy tính 295.984 KB
18 Cao đẳng nghề Nguội sửa chữa máy công cụ 317.971 KB
19 Cao đẳng nghề Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính 303.095 KB
20 Trung cấp Cơ khí chế tạo 294.397 KB
21 Trung cấp Điện công nghiệp và dân dụng 295.985 KB
22 Trung cấp Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 295.852 KB
23 Trung cấp Điện tử công nghiệp và dân dụng 295.909 KB
24 Trung cấp Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) 297.867 KB
25 Trung cấp Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí 304.091 KB
26 Trung cấp Tin học 301.893 KB